Từ vựng về giáo viên

05-05-15 duyanh20 0 bình luận

Note:
Nc = count noun: danh từ đếm được
Nu = uncount noun: danh từ không đếm được.

1.     Head teacher (Nc) (Britsh English) = Principal (Nc) (Ameriacan English): hiệu trưởng trường cấp 1 – 3
 Ex: John is a head teacher of a famous high school in Wales.

2.     Vice principal (Nc): phó hiệu trưởng.
  Ex: Vice principal is lower in rank than principal.

3.     ­Rector (Nc): hiệu trưởng trường đại học, cao đẳng, trung học.
  Ex: She is the first female rector I have ever known before.

4.     Form teacher (Nc): giáo viên chủ nhiệm
  Ex: Our form teacher was rather strict but sociable.

5.     Substitute teacher (Nc) = Supply teacher: giáo viên dạy thay.
  Ex: Today, Margaret is a supply teacher of this class.

6.     Teacher training (Nu): việc đào tạo giáo viên
  Ex: To be a good would – be teacher, you have to take teacher training course now.

7.     Parent – teacher Association (PTA) (Nc): hội nhóm được quản lý bởi phụ huynh và giáo viên để tổ chức những sự kiện xã hội và giúp đỡ trường bằng nhiều cách nào đó.

8.     Teachership (Nu): chức vụ giáo viên.
  Ex: As teachership, she must take responsibility for her student’s study in class.

9.     Teaching: (Nc) việc dạy học, lời dạy
  Ex: Teaching is a lofty career to some people.
Communist has to listen and practice teachings of Uncle Ho.

10.   Teacher’s pet (Nc): học trò cưng
  Ex: She is an studious student liked best by teacher. Thus, she is a teacher’ pet.



Share This