TIẾNG ANH CĂN BẢN 9

05-05-15 duyanh20 0 bình luận

BÀI 9

I. TỪ VỰNG:
1.    Aerobics /eəˈrəʊbɪks/ [n] môn thể dục
2.    Badminton /’bædmintən/ [n] cầu lông
3.    Boot /buːt/ [n] đôi bốt, ủng
4.    Camp /kæmp/ [v] cắm trại
5.    Fly the kite /flai ðə kait/ [v] thả diều
6.    Free time /friː taɪm/ [n] thời gian rảnh
7.    Go camping /ɡəʊ kæmpiɳ/ [v] đi cắm trại
8.    Go fishing /ɡəʊ ˈfɪʃɪŋ/ [v] đi câu cá
9.    Go to the movies /ɡəʊ tu the ‘mu:viz / [v] đi xem phim
10.  Jog /ʤɔg/ [v] chạy bộ
11.  Overnight /ˌəʊvəˈnaɪt/ [adv] xuyên đêm, suốt đêm
12.  Skip /skip/ [v] nhảy qua, bỏ qua
13.  Stove /stəʊv/ [n] lò, bếp lò
14.  Volleyball /ˈvɔːlibɔːl/ [n] bóng chuyền

II. NGỮ PHÁP:
1. Adverbs (trạng từ)

  • Trạng từ chỉ tần suất ( adverbs of frequency) : diễn tả tần suất thực hiện một hành động nào đó ( mid- position adverbs + end – position adverbs).
  • Một số trạng từ thường dùng: always, usually, often, frequently, sometimes, seldom,rarely, never, scarely.
Mid – position  adverbs End – position  adverbs
Sau động từ “be”
Ex: I am always late for school.
I am never good at Chinese.
Những trạng từ ở cuối câu như: every day, every month, every year, every Monday/Tuesday/…
Ex: I go to walk every day.
Trước động từ thường
Ex: Bruno Mars usually plays ghitar on                 world tour.
Once + a + thời gian( giờ, ngày, tuần, tháng…): once a day, once a week,once a month, once a year.
Ex: I go to the library once a week.
Sau trợ động từ và động từ khuyết thiếu (do/does, have, has,be, can, may, must…)
 Ex: He must always obey her parents.
She will never meet him again.
Twice + a + thời gian ( giờ,ngày,tuần, tháng…): twice a day, twice a week, twice a month, twice a year.
Ex: I go to the zoo twice a year.
Sau trợ động từ thứ nhất nếu trong câu có nhiều trợ động từ.
Ex: My homework will often be checked.
3 lần trở lên thì ta dùng cấu trúc: số đếm + times + a + thời gian( giờ, ngày, tháng,…): three times a day, four times a week,five times a month,…
Ex: She goes to her boyfriend’s house                     three times a week.
Đứng trước động từ trong câu trả lời ngắn.
Ex: Do you like soccer?
No, I never do.
Do you have to cook?
Yes, I sometimes do.


Share This