TIẾNG ANH CĂN BẢN 8

05-05-15 duyanh20 0 bình luận

 

BÀI 8

I. TỪ VỰNG:
1.   Cooking oil /ˈkʊkɪŋ ɔɪl/ [n] dầu ăn
2.   Dozen /’dʌzn/ [n] 1 tá = 12 cái
3.   Fried rice /fraid raɪs/ [n] cơm chiên
4.   Salesgirl /ˈseɪlzɡɜːrl/ [n] nữ nhân viên bán hàng
5.   Soap /səʊp/ [n] xà phòng, xà bông
6.   Storekeeper /shopkeeper /ˈstɔːrkiːpər/, / ˈʃɑːpkiːpər/ [n] chủ cửa hàng
7.   Toothpaste /ˈtuːθpeɪst/ [n] kem đánh răng
8.   Tube /tju:b/ [n] ống, tuýt
9.   Cake /keik/[n] bánh ngọt
10.  Packet /ˈpækɪt/ [n] gói, nhỏ
11.  Need /ni:d/ [v] cần
12.  Sandwich /ˈsænwɪtʃ/ [n] bánh mì lát

II.  NGỮ PHÁP:
1. Partitives ( từ bộ phận)
Được dùng trước danh từ để chỉ một phần của sự vật được nói đến.
Miêu tả tổng quát
 Ex: two pieces of news  (2 mẫu tin)
A bit of news ( 1 mẫu tin)
An item of information (một thông tin)
A piece of furniture ( một món đồ gỗ)
Chỉ sự đo lường
Ex: A litre of oil : 1 lít dầu
A pound of meat : 1 cân thịt
A dozen eggs: 1 tá trứng
2 kilograms of  orange : 2 kí cam
Ex: Ms.Ly buys 3 kilograms of  beef.
Chỉ đơn vị đặc trưng
 Ex: A cup of tea : 1 tách trà
A glass of milk : 1 cốc sữa
A bowl of Pho : 1 tô phở
A box of candy: 1 hộp kẹo
A can of water : 1 bình nước
A tube of  toothpaste : 1 tuýp kem đánh răng
 Ex: Would you like a cup of  beer?
Lưu ý: Vì “a dozen” mang nghĩa số nhiều nên danh từ đếm được sau “a dozen” phải ở dạng số nhiều.
Ex: I have a dozen Iphones.
There are a dozen eggs in the fridge.

2. Động từ Can (có thể)
“can” được dùng để diễn tả lời yêu cầu ( a request), yêu cầu 1 điều gì đó

Can + I/We + V-infinitive + O

 Ex: Can I have a cake, Mom?
Can I have a glass of  milk,please.
Lưu ý: “can I help you?” thường được dùng ở cửa hàng, cơ quan , văn phòng.



Share This