Bảng chữ Hiragana (bình giả danh)

26-10-16 duyanh20 0 bình luận

Tiếng Nhật hiện đại có sử dụng 4 loại chữ là Hiragana, Katakana, Kanji (chữ Hán) và Romaji (chữ La-tinh) và mỗi loại chữ được sử dụng với chức năng khác nhau. Trong đó, tiếng Nhật hiện đại chủ yếu là sự phối hợp giữa ba loại chữ là Hiragana, Katakana và Kanji (chữ Hán).

Bảng chữ Hiragana có thể được xem là một dạng “bảng chữ cái” trong tiếng Nhật. Hiragana còn được gọi là bảng “chữ mềm” (ngược lại với Katakana (Phiến giả danh) hay bảng “chữ cứng”) là một dạng văn tự biểu âm được sử dụng với các chức năng chủ yếu như sau:

  • Diễn đạt ngữ pháp
  • Viết những từ vựng không có chữ Hán đã được dùng lâu ở Nhật Bản
  • Phiên âm cách đọc chữ Hán của người Nhật

Bên dưới là bảng “thanh âm” (những âm cơ bản nhất) của bảng chữ Hiragana dùng trong tiếng Nhật:

A

I

U

E

O

 

(HIRAGANA)

Ka

Ki

Ku

Ke

Ko

Sa

Shi

Su

Se

So

Ta

Chi

Tsu

Te

To

Na

Ni

Nu

Ne

No

Ha

Hi

Fu

He

Ho

Ma

Mi

Mu

Me

Mo

Ya

 

Yu

 

Yo

Ra

Ri

Ru

Re

Ro

Wa

 

 

 

Wo

N

 

 

 

 

* Chú ý: Trong tiếng Nhật chỉ có 5 nguyên âm cơ bản là các âm a (), i (), u (), e () và o () ở hàng đầu tiên (màu đỏ) trong bảng chữ. Các chữ còn lại đều là phụ âm cơ bản.

HÀNG A –

Chữ “A”: 

hiragana_%e3%81%82_stroke_order_animation

Chữ “I”: 

hiragana_%e3%81%84_stroke_order_animation

 

Chữ “U”:

hiragana_%e3%81%86_stroke_order_animation

 

Chữ “E”:

hiragana_%e3%81%88_stroke_order_animation

 

Chữ “O”:

hiragana_%e3%81%8a_stroke_order_animation

Từ vựng:

あうGặp gỡ

いえNgôi nhà 

うえPhía trên i_e50c00f7add50607_html_6bf37561

 

 

HÀNG KA –

Chữ “KA”:

hiragana_%e3%81%8b_stroke_order_animation

Chữ “KI”:

hiragana_%e3%81%8d_stroke_order_animation

 

Chữ “KU”:

hiragana_%e3%81%8f_stroke_order_animation

 

Chữ “KE”:

hiragana_%e3%81%91_stroke_order_animation

 

Chữ “KO”:

hiragana_%e3%81%93_stroke_order_animation

Từ vựng:

かくViết, vẽ

きくLắng nghe, nghe, dò hỏi

ここỞ đây

 

HÀNG SA –

Chữ “SA”:

hiragana_%e3%81%95_stroke_order_animation

Chữ “SHI”:

hiragana_%e3%81%97_stroke_order_animation

 

Chữ “SU”:

hiragana_%e3%81%99_stroke_order_animation

 

Chữ “SE”:

hiragana_%e3%81%9b_stroke_order_animation

 

Chữ “SO”:

hiragana_%e3%81%9d_stroke_order_animation

Từ vựng:

さすChỉ trỏ, căng/mở dù

すしMón Sushi

あさBuổi sáng

 

HÀNG TA –

Chữ “TA”:

hiragana_%e3%81%9f_stroke_order_animation

Chữ “CHI”:

hiragana_%e3%81%a1_stroke_order_animation

 

Chữ “TSU”:

hiragana_%e3%81%a4_stroke_order_animation

 

Chữ “TE”:

hiragana_%e3%81%a6_stroke_order_animation

 

Chữ “TO”:

hiragana_%e3%81%a8_stroke_order_animation

Từ vựng:

たつĐứng, đứng lên

つちĐất, mặt đất

ちちBa (gọi trong gia đình)

HÀNG NA –

Chữ “NA”:

hiragana_%e3%81%aa_stroke_order_animation

Chữ “NI”:

hiragana_%e3%81%ab_stroke_order_animation

 

Chữ “NU”:

hiragana_%e3%81%ac_stroke_order_animation

 

Chữ “NE”:

hiragana_%e3%81%ad_stroke_order_animation

 

Chữ “NO”:

hiragana_%e3%81%ae_stroke_order_animation

Từ vựng:

なにCái gì

ぬのVải

Hàng HA –

Chữ “HA”:

hiragana_%e3%81%af_stroke_order_animation

Chữ “HI”:

hiragana_%e3%81%b2_stroke_order_animation

 

Chữ “FU”:

hiragana_%e3%81%b5_stroke_order_animation

 

Chữ “HE”:

hiragana_%e3%81%b8_stroke_order_animation

 

Chữ “HO”:

hiragana_%e3%81%bb_stroke_order_animation

Từ vựng:

ははMẹ (gọi trong gia đình)

Ngày, mặt trời

 

Hàng MA –

Chữ “MA”:

hiragana_%e3%81%be_stroke_order_animation

Chữ “MI”:

hiragana_%e3%81%bf_stroke_order_animation

 

Chữ “MU”:

hiragana_%e3%82%80_stroke_order_animation

 

Chữ “ME”:

hiragana_%e3%82%81_stroke_order_animation

 

Chữ “MO”:

hiragana_%e3%82%82_stroke_order_animation

Từ vựng:

まめĐậu (thực vật)

みみLỗ tai

ももTrái đào

 

Hàng YA –

Chữ “YA”:

hiragana_%e3%82%84_stroke_order_animation

Chữ “YU”:

hiragana_%e3%82%86_stroke_order_animation

 

Chữ “YO”:

hiragana_%e3%82%88_stroke_order_animation

 

Từ vựng:

(cửa)
tiệm, phòng

(Tiệm mì Ramen)

(お)ゆ
(O-yu)
Nước nóng

 

 

Hàng RA –

Chữ “RA”:

hiragana_%e3%82%89_stroke_order_animation

Chữ “RI”:

hiragana_%e3%82%8a_stroke_order_animation

 

Chữ “RU”:

hiragana_%e3%82%8b_stroke_order_animation

 

Chữ “RE”:

hiragana_%e3%82%8c_stroke_order_animation

 

Chữ “RO”:

hiragana_%e3%82%8d_stroke_order_animation

Từ vựng:

おて (Otera)Đền, chùa

りる
(Oriru)Xuống (xe, cầu thang)

 

 

Hàng WA –

Chữ “WA”:

hiragana_%e3%82%8f_stroke_order_animation

Chữ “WO”:

hiragana_%e3%82%92_stroke_order_animation

 

Chữ “N”:

hiragana_%e3%82%93_stroke_order_animation

·
Ghi chú: 「を」không được dùng để tạo thành một từ và chỉ có chức năng ngữ pháp

·
Ghi chú: 「ん」không đứng đầu để tạo thành một từ và chỉ đứng cuối để tạo thành một từ

CHÚ Ý: Các âm trong tiếng Nhật không chỉ bao gồm 46 thanh âm cơ bản đã nêu trên mà còn gồm các âm là “trọc âm”, “bán trọc âm”, “ảo âm”, “ảo âm có dấu trọc âm và dấu bán trọc âm”, “xúc âm” và “trường âm” có cách đọc và viết được trình bày trong các phần tiếp theo.

TRỌC ÂM (DAKUON) CỦA BẢNG HIRAGANA

Các chữ thuộc hàng KA, SA, TA và HA có thể thêm dấu DAKUTEN (TRỌC ĐIỂM)  (thường gọi là dấu “tenten”) vào bên cạnh để tạo thành các trọc âm (dakuon) có cách viết và phát âm như sau:

 Hàng Ka

() thêm dấu () Hàng Ga ()

 

GA・が:

 

GI・ぎ:

 

GU・ぐ:

 

GE・げ:

 

GO・ご:

Hàng Sa
(
) thêm dấu () Hàng Za ()

 

ZA・ざ:

 

JI・じ:

 

ZU・ず:

 

ZE・ぜ:

 

ZO・ぞ:

 

Hàng Ta () thêm dấu
(
) Hàng Da ()

 

DA・だ:

 

DZIJI・ぢ:

 

DZUZU・づ:

 

DE・で:

 

DO・ど:

 

Hàng Ha () thêm dấu
(
) Hàng Ba ()

BA・ば:

 

BI・び:

 

BU・ぶ:

 

BE・べ:

 

BO・ぼ:

  

BÁN TRỌC ÂM (HANDAKUON) CỦA BẢNG HIRAGANA

Hàng HA có thể thêm dấu HANDAKUTEN (BÁN TRỌC ĐIỂM)  (thường gọi là dấu “maru”) vào bên cạnh để tạo thành các bán trọc âm (handakuon) có cách viết và phát âm như sau:

Hàng Ha () thêm dấu
(
) Hàng Pa ()

 

PA・ぱ:

 

PI・ぴ:

 

PU・ぷ:

 

PE・ぺ:

 

PO・ぽ:

 

ẢO ÂM (YOUON) CỦA BẢNG HIRAGANA

Các chữ KI (), SHI (), CHI (), NI (), HI (), MI () và RI () có thể thêm các chữ YA (), YU () và YO () viết nhỏ kế bên để tạo thành các “ảo âm” (youon) có cách viết và phát âm như sau:

Chữ KI () thêm YA (), YU (), YO () NHỎ kế bên:

きゃ

きゅ

きょ

Kya

Kyu

Kyo

Chữ SHI () thêm YA (), YU (), YO () NHỎ kế bên:

しゃ

しゅ

しょ

Sha

Shu

Sho

Chữ CHI () thêm YA (), YU (), YO () NHỎ kế bên:

ちゃ

ちゅ

ちょ

Cha

Chu

Cho

Chữ NI () thêm YA (), YU (), YO () NHỎ kế bên:

にゃ

にゅ

にょ

Nya

Nyu

Nyo

Chữ HI () thêm YA (), YU (), YO () NHỎ kế bên:

ひゃ

ひゅ

ひょ

Hya

Hyu

Hyo

Chữ MI () thêm YA (), YU (), YO () NHỎ kế bên:

みゃ

みゅ

みょ

Mya

Myu

Myo

Chữ RI () thêm YA (), YU (), YO () NHỎ kế bên:

りゃ

りゅ

りょ

Rya

Ryu

Ryo

 

 ẢO ÂM (YOUON) CÓ DẤU DAKUTEN (TRỌC ĐIỂM)  (DẤU TENTEN) CỦA BẢNG HIRAGANA

Các chữ KYA (きゃ), KYU (きゅ) và KYO (きょ) có dấu :

ぎゃ

ぎゅ

ぎょ

Gya

Gyu

Gyo

Các chữ SHA (しゃ), SHU (しゅ) và SHO (しょ) có dấu :

じゃ

じゅ

じょ

Ja

Ju

Jo

Các chữ HYA (ひゃ), HYU (ひゅ) và HYO (ひょ) có dấu :

びゃ

びゅ

びょ

Bya

Byu

Byo

 

ẢO ÂM (YOUON) CÓ DẤU HANDAKUTEN (BÁN TRỌC ĐIỂM)  (DẤU MARU) CỦA BẢNG HIRAGANA

Các chữ HYA (ひゃ), HYU (ひゅ) và HYO (ひょ) có dấu :

ぴゃ

ぴゅ

ぴょ

Pya

Pyu

Pyo

 XÚC ÂM (SOKUON) CỦA BẢNG HIRAGANA

Có thể thêm chữ TSU NHỎ () trước các âm thuộc hàng KA (), SA (), TA () và PA () để tạo thành xúc âm (sokuon) – một “kiểu đọc ngắt” như sau:

 

 TRƯỜNG ÂM (CHOUON) CỦA BẢNG HIRAGANA

Trường âm (chouon) là những nguyên âm kéo dài, có độ dài gấp 2 lần các nguyên âm a (), i (), u (), e () và o ().

·
TRƯỜNG ÂM CÁC CHỮ THUỘC CỘT DỌC A ():

Thêm a () vào phía sau chữ kana của cột dọc a ()

Không
có trường âm

Nghĩa

trường âm

Nghĩa

おばさん

Obasan

Cô,

おば

Obaasan


(nội/ngoại)

·
TRƯỜNG ÂM CÁC CHỮ THUỘC CỘT DỌC I ():

Thêm i () vào phía sau chữ kana của cột dọc i ()

Không
có trường âm

Nghĩa

trường âm

Nghĩa

おじさん

Ojisan

Chú,
cậu

おじさん

Ojiisan

Ông
(nội/ngoại)

·
TRƯỜNG ÂM CÁC CHỮ THUỘC CỘT DỌC U ():

Thêm u () vào phía sau chữ kana của cột dọc u ()

Không
có trường âm

Nghĩa

trường âm

Nghĩa

つち

Tsuchi

Đất

Tsuuchi

Thông
báo

·
TRƯỜNG ÂM CÁC CHỮ THUỘC CỘT DỌC E ():

Thêm i () vào phía sau chữ kana của cột dọc e ()

Không
có trường âm

Nghĩa

trường âm

Nghĩa

E

Bức
tranh

Eigo

<

Tiếng
Anh

Ngoại lệ: ええ:
Vâng ạ
, ねえ: Này! Nhỉ!, おねえさん: Chị (Cách gọi kính trọng trong gia đình)

TRƯỜNG ÂM CÁC CHỮ THUỘC CỘT DỌC O ():

Thêm u () vào phía sau chữ kana của cột dọc o ()

Không
có trường âm

Nghĩa

trường âm

Nghĩa

ここ

Koko


đây

KouKou

Trường
cấp III

Ngoại lệ: きい: To,
lớn
, : Nhiều, : Xa, v.v…

TRƯỜNG ÂM (CHOUON) CỦA ẢO ÂM (YOUON) TRONG BẢNG HIRAGANA

 CỘT DỌC HÀNG KYA (きゃ):

きゃ (Kya)

Không tồn
tại trường âm

ぎゃ (Gya)

しゃ (Sha)

じゃ (Ja)

ちゃ (Cha)

にゃ (Nya)

ひゃ (Hya)

びゃ (Bya)

ぴゃ (Pya)

みゃ (Mya)

りゃ (Rya)

 

CỘT DỌC HÀNG KYU (きゅ): Thêm U () vào phía sau

KHÔNG
CÓ TRƯỜNG ÂM


TRƯỜNG ÂM

きゅ

Kyu


きゅ

Kyuu

 

 

ぎゅ

Gyu

ぎゅ

Gyuu

 

 

しゅ

Shu

しゅ

Shuu

 

 

じゅ

Ju

じゅ

Jyuu

 

 

ちゅ

Chuu

ちゅ

Chuu

 

 

にゅ

Nyu

にゅ

Nyuu

>

 

 

ひゅ

Hyu

ひゅ

Hyuu

 

 

びゅ

Byu

びゅ

Byuu

 

 

ぴゅ

Pyu

ぴゅ

Pyuu

 

 

みゅ

Myu

みゅ

Myuu

 

 

りゅ

Ryu

りゅ

Ryuu

 CỘT DỌC HÀNG KYO (きょ): Thêm U () vào phía sau

KHÔNG
CÓ TRƯỜNG ÂM


TRƯỜNG ÂM

きょ

Kyo

きょ

Kyou

 

 

ぎょ

Gyo

ぎょ

Gyou

 

 

しょ

Sho

しょ

Shou

 

 

じょ

Jo

じょ

Jou

 

 

ちょ

Cho

ちょ

Chou

 

 

にょ

Nyo

にょ

Nyou

 

 

ひょ

Hyo

ひょ

Hyou

 

 

びょ

Byo

びょ

Byou

 

 

ぴょ

Pyo

ぴょ

Pyou

 

 

みょ

Myo

みょ

Myou

 

 

りょ

Ryo

りょ

Ryou

 

CÁCH PHÁT ÂM CHỮ TRONG BẢNG HIRAGANA

 Khi  đứng trước các chữ thuộc hàng ngang」「」「:

Chữ sẽ phát âm là /n/.

VD:  

dụ

Phát
âm

Phiên
âm

Nghĩa

たい

Hantai

Phản
đối

どう

Undou

Vận
động

Senro

Đường
sắt

Minna

Mọi
người

 Khi  đứng trước các chữ thuộc hàng ngang「ば」「ぱ」「ま:

Chữ sẽ phát âm là /m/.

dụ

Phát
âm

Phiên
âm

Nghĩa

ぶん

Shimbun

Báo

ぴつ

Empitsu / Enpitsu

Bút chì

めい

Ummei / Unmei

Vận
mệnh, số mệnh

* Trường hợp này chữ vẫn có thể phát âm là /n/.

Khi  đứng trước các chữ thuộc hàng ngang「が」「が」:

Chữ sẽ phát âm là /ng/.

dụ

Phát
âm

Phiên
âm

Nghĩa

Tengki / Tenki

Thời
tiết

がく

Kenggaku / Kengaku

Tham
quan học tập

* Trường hợp này chữ vẫn có thể phát âm là /n/.



Viết bình luận

Share This