TIẾNG ANH CĂN BẢN 10

05-06-15 duyanh20 0 bình luận

BÀI 10

I. TỪ VỰNG:
1.  Activity /ækˈtɪvəti/ [n] hoạt động
2.  Go for a walk /ɡəʊ fə(r) ə wɔ:k/ [v] đi dạo
3.  Go sailing /ɡəʊ seiliɳ/ [v] đi chèo thuyền
4.  Humid /’hju:mid/ [a]  ẩm, ẩm ướt
5.  Rainy season /’reini ‘si:zn/ [n] mùa mưa
6.  Sunny / ‘sʌni/ [adj] có nắng,nắng
7.  Snow /snəʊ/ [v] tuyết
8.  Dry season /drai ‘si:zn/ [n]  mùa khô
9.  Cool /ku:l/ [a] mát mẻ
10. Autumn /’ɔ:təm/ [n] mùa thu
11. Cold /kəʊld/ [a] lạnh

II. NGỮ PHÁP:
1. “Go” và “Play”
Go và play dùng để chỉ hoạt động thể thao

Go + V-ing
Play + môn thể thao

Go fishing, go camping, go swimming, go jogging.
Play soccer, play tennis, play chess, play table tennis.

Ex: Would you like to go swimming with us?
She plays volleyball every day.
2. Weather (thời tiết)

What + be + the weather like…?
It’s + adj ( tính từ chỉ thời tiết)

Ex: What’s the weather like in Saigon
It’s cool and windy.
What’s the weather like in Vung Tau?
It’s very hot.

  • Để hỏi kiểu thời tiết nào ta dùng mẫu câu:

What weather +do/does + S + like?
S +like(s) + adj + weather

Ex: What weather do you like?
I like cool weather.
What weather does Ms.Nhi like?
She likes cold weather.



Share This